cửa ô

cửa ô

Người dân đi qua cửa ô để vào thành phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cổng thành, cửa ra vào của một khu vực tường bao quanh: "cửa ô" chỉ lối đi được xây dựng kiên cốcác thành phố cổ, thường dùng để kiểm soát người ra vào.
    • Cổng vào một địa danh, khu phố cổ: Trong văn hóa Việt Nam, "cửa ô" thường gắn với các cửa thành Nội xưa như Ô Quan Chưởng.
dụ sử dụng
  • (Cổng thành điểm buôn bán nhộn nhịp vào thời xưa.)
  • (Khách tham quan thường tới những cổng thành còn lại trong khu phố cổ.)
  • (Cổng thành đã được sửa chữa để giữ gìn di sản văn hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cửa ô thành Nội": hệ thống cổng thành của kinh thành Thăng Long xưa.
    • Cửa ô thành Nội gồm nhiều cửa như Ô Cầu Giấy, Ô Đống Mác. (Các cổng thành Nội tên gọi như Ô Cầu Giấy, Ô Đống Mác.)
  • "cửa ô cổ": những cổng thành còn nguyên vẹn từ thời xa xưa.
    • Cửa ô cổ chứng tích lịch sử quý giá. (Những cổng thành xưa bằng chứng lịch sử đáng trân trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cổng thành (danh từ): cửa ra vào của thành trì, chức năng phòng thủ.
    • Cổng thành được xây bằng gạch đá vững chắc. (Cửa thành được xây bằng gạch đá kiên cố.)
  • Ô (danh từ): từ cổ chỉ cửa thành nhỏ, thường dùng trong tên gọi địa danh.
    • Ô Quan Chưởng một cửa ô nổi tiếng Nội.Quan Chưởng một cổng thành nổi tiếng Nội.)
Từ đồng nghĩa
  • Cổng thành: cửa ra vào của thành lũy.
  • Cửa thành: lối đi qua tường thành.
Thành ngữ liên quan
  • Cửa ô đóng then cài: chỉ tình trạng đóng cửa, không cho ra vào, thường dùng để nói về sự phòng bị nghiêm ngặt.
    • Thời loạn, cửa ô đóng then cài, không ai được ra vào. (Khi chiến tranh, cổng thành đóng chặt, không ai được qua lại.)